Nghĩa chính
- Đàn banđuadanh từAny fish of the genus Pagellus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pandoraDạng gốc (base form)
- pandorasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pandora's boxdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Chiếc hộp Pandora |
| open Pandora's boxđộng từ | động từ | Thực hiện một hành động gây ra sự cố chưa tồn tại trước đó hoặc chưa được biết đến trước đó |
| Pandora's jardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pandora's box |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pandoraNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Herbert's . . , .Tiểu thuyết The Jesus Incident của Frank Herbert đã mê hoặc tôi từ lâu. Một con tàu vũ trụ thông minh đến mức như một vị thần đối với phi hành đoàn con người. Họ đến hành tinh nước thù địch Pandora để có thể khai thác những hòn đảo khan hiếm trên đó