Nghĩa chính
- Các loài cá thuộc họ cá tráp biểndanh từAny of several fish of the family Sparidae of seabreams.
- Đặc biệt là loài scup (paugie, Stenotomus chrysops)danh từIn particular, the scup (paugie, Stenotomus chrysops).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- porgyDạng gốc (base form)
- porgiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red porgydanh từ | danh từ | Pagrus pagrus, loài cá tráp phổ biến ở Đại Tây Dương, Caribe và Địa Trung Hải |
| jolthead porgydanh từ | danh từ | Cá Calamus bajonado |
| littlehead porgydanh từ | danh từ | Calamus proridens, một loài cá vây tia biển ăn được ở phần phía tây của Đại Tây Dương nhiệt đới |
| Pacific porgy | Chưa có nghĩa | |
| Galapagos porgy | Chưa có nghĩa | |
| littlemouth porgy | Chưa có nghĩa | |
| sheepshead porgy | Chưa có nghĩa | |
| northern porgy | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhapargo
- từ tiếng Latinhphagrum
- từ tiếng Hy Lạp cổφάγροςphágros“sea bream”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Cooper’s , , , .