Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paludrine
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
æ
l
.
j
ʊ
.
d
ɹ
ɪ
n
/
US
/ˈ
p
æ
l
.
j
ə
.
d
ɹ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Thuốc chống sốt rét proguanil hydrochloride
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The antimalarial drug proguanil hydrochloride.
Nguồn gốc
(etymology)
paludism
+
mepacrine
Ví dụ
‘
Yes
,
a
slight
touch
of
malaria
.’
‘
Why
don’t
you
take
paludrine
?’
‘
I
sometimes
forget
.’
AI
1
Thuốc chống sốt rét proguanil hydrochloride
1
Thuốc chống sốt rét proguanil hydrochloride
1
Thuốc chống sốt rét proguanil hydrochloride