palmated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có các chữ số được nối với nhau bằng một màng mỏng; có màngtính từkhông so sánh (not comparable)Having digits connected by a thin membrane; webbed.
- Có các phần rộng, dẹt với phần mở rộng ngắn tương tự như phần phụ có màngtính từkhông so sánh (not comparable)Having broad, flattened parts with short extensions similar to a webbed appendage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palmated newt | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lòng bàn tay
- không so sánh (not comparable)palmate
Họ từ (word family)
cùng gốc palmatedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpalmātus“embroidered with palms”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha