Dịch

palmated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có các chữ số được nối với nhau bằng một màng mỏng; có màngtính từkhông so sánh (not comparable)Having digits connected by a thin membrane; webbed.
  2. Có các phần rộng, dẹt với phần mở rộng ngắn tương tự như phần phụ có màngtính từkhông so sánh (not comparable)Having broad, flattened parts with short extensions similar to a webbed appendage.

Cụm từ (phrase)

palmated newtChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lòng bàn tay
  1. không so sánh (not comparable)palmate

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpalmātus“embroidered with palms”

AI