paleoethology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghiên cứu hành vi của các loài người đã tuyệt chủngdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the behaviour of extinct species of humans.
- Nghiên cứu hành vi của các sinh vật trong hồ sơ hóa thạchdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of behavior of organisms in the fossil record.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha