Dịch

palatinate

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chức vụ hoặc cấp bậc của một Palatinedanh từThe office or rank of a palatine.
  2. Lãnh thổ được cai trị bởi một Palatinedanh từA territory ruled by a palatine.
  3. Người bản địa hoặc cư dân của một lãnh thổ như vậydanh từA native or inhabitant of such a territory.
  4. Liên quan đến một Palatinate hoặc Palatinatetính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a palatinate or the Palatinate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palatinateDạng gốc (base form)
  2. palatinatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Upper Palatinatedanh từ riêngVùng hành chính của Bavaria. Chỗ ngồi: Regensburg
Palatinate Forestdanh từ riêngVùng núi thấp, nằm ở Palatinate ở Rhineland-Palatinate, phía tây nam nước Đức
palatinate purpledanh từMột màu tím rất đậm
Rhenish Palatinatedanh từ riêngQuận Palatinate của sông Rhine, đặc biệt là trong thời gian giữa Chiến tranh Napoléon và cuối Thế chiến thứ hai (1816–1945), khi nó nằm trong liên minh cá nhân với Bavaria
Rhineland-Palatinatedanh từ riêngRai-lan Phan-xơ
Electorate of the Palatinatedanh từ riêngQuận Palatinate của sông Rhine, một quốc gia lịch sử trong Đế chế La Mã Thần thánh, trong thời kỳ mà bá tước Palatinate của nó là đại cử tri của Đế chế La Mã Thần thánh (1356–1803)
County Palatinate of the Rhinedanh từ riêngQuốc gia cũ của Đức thuộc Đế chế La Mã Thần thánh
count palatinateChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhpalātīnātus
tính từ

palatine-ate

Ngôn ngữ khác

AI