Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pain someone
UK
/ˈ
p
eɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Làm ai đó đau
Ví dụ
Bad
news
can
pain
someone
deeply
.
Tin xấu có thể khiến ai đó đau lòng sâu sắc.
Xuất hiện ở từ khác
pain
kết hợp
làm ai đó đau
AI
1
Làm ai đó đau
1
Làm ai đó đau
1
Làm ai đó đau