Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pain of separation
UK
/ˈ
p
eɪ
n
ə
v
ˌ
s
ɛ
p
.
ə
ˈɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Nỗi đau chia ly
Ví dụ
The
pain
of
separation
can
last
for
years
.
Nỗi đau chia ly có thể kéo dài nhiều năm.
Xuất hiện ở từ khác
pain
kết hợp
nỗi đau chia ly
AI
1
Nỗi đau chia ly
1
Nỗi đau chia ly
1
Nỗi đau chia ly