Dịch

pagination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động tạo trang cho tài liệu, sách, v.v. hoặc xác định thời điểm cắt bớt văn bản trên trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of creating pages for a document, book, etc., or determining when to truncate text on the pages.
  2. Hành động đánh số trang cho một tài liệu, một cuốn sách, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of numbering pages for a document, book, etc.
  3. Việc tách dữ liệu thành các đợt để có thể truy xuất dữ liệu với một số yêu cầu nhỏ hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of data into batches, so that it can be retrieved with a number of smaller requests.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paginationDạng gốc (base form)
  2. paginationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppagination

Ngôn ngữ khác

AI