Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paginación
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/paxinaˈθjon/
Nghĩa chính
1
Phân trang
danh từ
pagination
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
pagination
Hành động tạo trang cho tài liệu, sách, v.v. hoặc xác định thời điểm cắt bớt văn bản trên trang
Ví dụ
Para
empezar
,
se
llevó
el
premio
gordo
que
suelen
tener
este
tipo
de
operaciones
:
la
portada
de
¡
Hola
!,
en
este
caso
a
página
completa
y
encabezando
una
edición
especial
de
la
revista
con
más
paginación
de
lo
normal
y
que
incluso
adelantó
su
salida
a
los
quioscos
.
AI
1
Phân trang
1
Phân trang
1
Phân trang