Nghĩa chính
- Độn lót, có lớp đệmtính từHaving padding.
- Mặc tã, đóng bỉmtính từWearing a diaper; diapered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paddedDạng gốc (base form)
- more paddedSo sánh hơn (comparative)
- most paddedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| padded envelopedanh từ | danh từ | Phong bì lớn dày, hiện nay thường được phủ bằng xốp hoặc bọc bong bóng, dùng để bảo vệ những món đồ dễ vỡ trong thư |
| well-paddedtính từ | tính từ | Béo, mập mạp |
| padded celldanh từ | danh từ | Buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên) |
| padded blocdanh từ | danh từ | Là hành động phản kháng chính trị của những người tuần hành mặc quần áo độn để bảo vệ thân thể, đồng thời duy trì đội hình khối để gắn bó với nhau |
| padded roomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với padded cell |
| padded bra | Áo ngực đệm mút | |
| padded mailerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với padded envelope |
Ví dụ
- .Anh ấy tô vẽ sơ yếu lý lịch của mình.
- .Cô ấy tô vẽ sơ yếu lý lịch của mình.
- .Họ tô vẽ sơ yếu lý lịch của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paddedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha