Dịch

padded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Độn lót, có lớp đệmtính từHaving padding.
  2. Mặc tã, đóng bỉmtính từWearing a diaper; diapered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paddedDạng gốc (base form)
  2. more paddedSo sánh hơn (comparative)
  3. most paddedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

padded envelopedanh từPhong bì lớn dày, hiện nay thường được phủ bằng xốp hoặc bọc bong bóng, dùng để bảo vệ những món đồ dễ vỡ trong thư
well-paddedtính từBéo, mập mạp
padded celldanh từBuồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)
padded blocdanh từLà hành động phản kháng chính trị của những người tuần hành mặc quần áo độn để bảo vệ thân thể, đồng thời duy trì đội hình khối để gắn bó với nhau
padded roomdanh từĐồng nghĩa với padded cell
padded braÁo ngực đệm mút
padded mailerdanh từĐồng nghĩa với padded envelope

Ví dụ

  • .Anh ấy tô vẽ sơ yếu lý lịch của mình.
  • .Cô ấy tô vẽ sơ yếu lý lịch của mình.
  • .Họ tô vẽ sơ yếu lý lịch của mình.

AI