Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pacemaking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The action of a pacemaker (in any sense)
Nguồn gốc
(etymology)
pace
+
making
AI
1
Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua
1
Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua
1
Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua