Dịch

oxter

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nách; mặt trong cánh taydanh từThe armpit.
  2. Đỡ nách, xốc náchđộng từngoại động từ (transitive)To hug with the arms, or support by taking the arm of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxterNguyên thể (infinitive)
  2. oxtersSố nhiều (plural)
  3. oxteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oxteringPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • ‘ ,’ . ‘ .’
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*oxtere
  2. từ tiếng Anh cổōxta
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ahslu“shoulder”

AI