oxter
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nách; mặt trong cánh taydanh từThe armpit.
- Đỡ nách, xốc náchđộng từngoại động từ (transitive)To hug with the arms, or support by taking the arm of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc oxterVí dụ
- ‘ ,’ . ‘ .’
- .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*oxtere
- từ tiếng Anh cổōxta
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ahslu“shoulder”