Nghĩa chính
- Giày Oxforddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Oxford (shoe)
- Vải Oxforddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Oxford (cloth)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oxfordDạng gốc (base form)
- oxfordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oxford shirt | Áo sơ mi oxford | |
| oxford shoes | Giày oxford | |
| New Oxforddanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Quận Adams, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Oxford tiedanh từ | danh từ | Loại giày, có dây buộc ở mu bàn chân, thường che bàn chân đến gần mắt cá chân |
| Oxford Claydanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ tầng đá trầm tích biển kỷ Jura nằm ở phần lớn phía đông nam nước Anh, từ xa về phía tây đến Dorset và xa về phía bắc đến Yorkshire |
| Oxford shoedanh từ | danh từ | Loại giày da có dây buộc được tích hợp liền mạch vào vamp, mang lại vẻ trang trọng |
| Oxford bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh đậm |
| Oxford Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , […].Tối nọ tôi làm một việc rất người lớn: ủi chiếc áo sơ mi vải oxford để đi làm.
- .Anh ấy học ngành vật lý ở Oxford.
- .Anh ấy từng theo học tại Oxford.