Dịch

oxford

B2danh từ (noun)
UK/ˈɒksfəd/nguồnUS/ˈɑksfɚd/

Nghĩa chính

  1. Giày Oxforddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Oxford (shoe)
  2. Vải Oxforddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Oxford (cloth)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxfordDạng gốc (base form)
  2. oxfordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oxford shirtÁo sơ mi oxford
oxford shoesGiày oxford
New Oxforddanh từ riêngQuận ở Quận Adams, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Oxford tiedanh từLoại giày, có dây buộc ở mu bàn chân, thường che bàn chân đến gần mắt cá chân
Oxford Claydanh từ riêngHệ tầng đá trầm tích biển kỷ Jura nằm ở phần lớn phía đông nam nước Anh, từ xa về phía tây đến Dorset và xa về phía bắc đến Yorkshire
Oxford shoedanh từLoại giày da có dây buộc được tích hợp liền mạch vào vamp, mang lại vẻ trang trọng
Oxford bluedanh từ, tính từMàu xanh đậm
Oxford Fallsdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , […].Tối nọ tôi làm một việc rất người lớn: ủi chiếc áo sơ mi vải oxford để đi làm.
  • .Anh ấy học ngành vật lý ở Oxford.
  • .Anh ấy từng theo học tại Oxford.

AI