oversize
B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- To lớn hơn bình thường, ngoại cỡtính từLarger than normal.
- Quá khổ, to quá mứctính từExcessively large.
- Vượt quá kích thướcđộng từngoại động từ (transitive)To exceed in size.
- Kích thước nòng rộng hơndanh từThe increased size of the bore of an engine when it is rebored.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oversizeNguyên thể (infinitive)
- oversizesSố nhiều (plural)
- oversizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- oversizingPhân từ I (present participle)
- more oversizeSo sánh hơn (comparative)
- most oversizeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oversize coat | Áo khoác ngoại cỡ | |
| oversize load | Tải trọng quá khổ | |
| oversize luggage | Hành lý quá khổ | |
| oversize t-shirt | Áo thun rộng | |
| oversized hoodie | Áo hoodie rộng thùng thình | |
| oversized sweatshirt | Áo nỉ phom rộng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm lớn hơn
- ngoại động từ (transitive)Làm lớn hơn, phóng toTo make larger, or too large.
Họ từ (word family)
cùng gốc oversizeVí dụ
- — .Áo bóng chuyền ôm sát và dễ thương—không giống như áo bóng rổ hoặc bóng đá oversize.
- , , , .Tuy nhiên, mọi sự tăng dung tích đều hữu ích và nếu động cơ đã mòn và cần xoáy nòng, bạn nên cân nhắc khoan đến kích thước gần tối đa thay vì chỉ khoan lên cỡ quá khổ tiếp theo.
- Skura .Skura mặc một chiếc váy Kabyle ngoại cỡ.