Dịch

overproduction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production of more of a commodity than can be used or sold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overproductionDạng gốc (base form)
  2. overproductionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

elite overproductiondanh từTình huống trong đó có nhiều cá nhân ưu tú giàu có, được giáo dục tốt và đầy tham vọng hơn mức có thể bị hấp thụ bởi các vị trí quyền lực, quyền lực và uy tín hiện có

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , / ' ; '.

AI