overproduction
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production of more of a commodity than can be used or sold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overproductionDạng gốc (base form)
- overproductionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elite overproductiondanh từ | danh từ | Tình huống trong đó có nhiều cá nhân ưu tú giàu có, được giáo dục tốt và đầy tham vọng hơn mức có thể bị hấp thụ bởi các vị trí quyền lực, quyền lực và uy tín hiện có |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc overproductionNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , , / ' ; '.