Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overplayful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vui tươi quá mức
tính từ
excessively playful
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
overplayful
Dạng gốc
(base form)
more overplayful
So sánh hơn
(comparative)
most overplayful
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
playful
Ví dụ
The
overplayful
kitten
got
tangled
up
in
my
knitting
.
AI
1
Vui tươi quá mức
1
Vui tươi quá mức
1
Vui tươi quá mức