overlordship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vị trí hoặc phẩm chất của một lãnh chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position or quality of being an overlord.
- Vương quốc của các chúa tểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The realm of overlords.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overlordshipDạng gốc (base form)
- overlordshipsSố nhiều (plural)