Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overliness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
əʊ
v
ə
l
ɪ
n
ə
s
/
US
/ˈ
oʊ
v
ə
ɹ
l
ɪ
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Sự bất cẩn, sự thiếu chú ý, sự cẩu thả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Carelessness, inattentiveness, negligence.
2
Cảm giác vượt trội; sự kiêu ngạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A sense of superiority; haughtiness.
Nguồn gốc
(etymology)
overly
+
-ness
AI
1
Sự bất cẩn
2
Cảm giác vượt trội
1
Sự bất cẩn
2
Cảm giác vượt trội
1
Sự bất cẩn
2
Cảm giác vượt trội