Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overhouse
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chăng trên mái nhà (dây điện)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Stretched along the roofs of buildings, rather than on poles or underground.
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
house
AI
1
Chăng trên mái nhà (dây điện)
1
Chăng trên mái nhà (dây điện)
1
Chăng trên mái nhà (dây điện)