Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overhaste
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự quá vội vàng, sự hấp tấp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive, often undue haste.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
overhaste
overhaste
n
Đẩy nhanh quá mức; vội vàng
động từ
overhaste
ned
Ra đi quá vội vàng; vội vã
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
haste
Ví dụ
Touching
the
sophisms
,
even
Aristotle
,
Rhet
.
setting
forth
of
the
truth
,
or
of
a
patriot
warning
against
wrong-doing
and
overhaste
.
AI
1
Sự quá vội vàng
1
Sự quá vội vàng
1
Sự quá vội vàng