Dịch

overcrowding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng có quá nhiều người tại một nơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where a space holds more occupants than it can comfortably accommodate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overcrowdingDạng gốc (base form)
  2. overcrowdingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , , , ; , .có tình trạng cho thuê lại, lấn chiếm đất đai, giải tỏa, và di cư đang diễn ra; cùng với nạn thất nghiệp, dẫn đến sự nghèo đói và khốn cùng là nỗi bức xúc của đa số người dân.
  • .Chúng ta cần giải quyết ngay tình trạng quá tải giữa những người tị nạn, nếu không sẽ có thêm người chết khi mùa hè đến gần.
  • .Tom phải nhổ vài chiếc răng vì cậu ấy bị mọc chen chúc.

AI