overcrowding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng có quá nhiều người tại một nơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where a space holds more occupants than it can comfortably accommodate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overcrowdingDạng gốc (base form)
- overcrowdingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , , , ; , .có tình trạng cho thuê lại, lấn chiếm đất đai, giải tỏa, và di cư đang diễn ra; cùng với nạn thất nghiệp, dẫn đến sự nghèo đói và khốn cùng là nỗi bức xúc của đa số người dân.
- .Chúng ta cần giải quyết ngay tình trạng quá tải giữa những người tị nạn, nếu không sẽ có thêm người chết khi mùa hè đến gần.
- .Tom phải nhổ vài chiếc răng vì cậu ấy bị mọc chen chúc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha