Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sobreaforo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/sobɾeaˈfoɾo/
Nghĩa chính
1
Quá đông đúc
danh từ
overcrowding
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sobreaforo
Dạng gốc
(base form)
sobreaforo
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
overcrowding
Tình trạng có quá nhiều người tại một nơi
Ví dụ
La
investigación
sobre
un
posible
nuevo
sobreaforo
en
el
Madrid
Arena
se
produce
menos
de
tres
años
después
de
la
fiesta
de
Halloween
en
la
que
cinco
jóvenes
perdieron
la
vida
por
una
avalancha
humana
durante
una
fiesta
.
AI
1
Quá đông đúc
1
Quá đông đúc
1
Quá đông đúc