Nghĩa chính
- Bị thổi phồng, cường điệutính từOf exaggerated importance; too heavily emphasized, hyped, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overblownDạng gốc (base form)
- more overblownSo sánh hơn (comparative)
- most overblownSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ?Họ lặn lội đến tận đó chỉ để tham gia một hội nghị bị thổi phồng nào đó sao?
- ?Làm sao chúng ta có thể tin tưởng kế hoạch này nếu nó được bàn tán bằng những từ ngữ bị thổi phồng đến vậy?
- , .Nếu bạn hỏi tôi, mọi thứ hoàn toàn bị thổi phồng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị thổi phồng