Dịch

overblown

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị thổi phồng, cường điệutính từOf exaggerated importance; too heavily emphasized, hyped, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overblownDạng gốc (base form)
  2. more overblownSo sánh hơn (comparative)
  3. most overblownSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ?Họ lặn lội đến tận đó chỉ để tham gia một hội nghị bị thổi phồng nào đó sao?
  • ?Làm sao chúng ta có thể tin tưởng kế hoạch này nếu nó được bàn tán bằng những từ ngữ bị thổi phồng đến vậy?
  • , .Nếu bạn hỏi tôi, mọi thứ hoàn toàn bị thổi phồng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị thổi phồng

AI