Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overbigness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng quá lớn; kích thước quá mức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being too big; excessive size.
Nguồn gốc
(etymology)
over-
“excessive, more than expected”
+
bigness
“size”
Ví dụ
I
will
simply
point
out
the
inconsistency
of
criticizing
monopoly
and
overbigness
,
yet
on
the
other
hand
setting
up
taxes
which
make
it
impossible
for
small
business
to
survive
on
a
competitive
basis
with
larger
,
older
,
competitors
.
AI
1
Chất lượng quá lớn
1
Chất lượng quá lớn
1
Chất lượng quá lớn