Nghĩa chính
- Bắc qua, vòm trêntính từArching over; that forms an arch overhead.
- Bao trùm, tổng thểtính từDominating or covering something for the most part.
- Cấu trúc vòmdanh từA structure that arches over something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overarchingDạng gốc (base form)
- overarchingsSố nhiều (plural)
- more overarchingSo sánh hơn (comparative)
- most overarchingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc overarchingĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bao trùm
Khác
Ví dụ
- bầu trời vòm trên đầu
- , - , .Trước hết, cần có một kế hoạch tổng thể - theo nghĩa là mỗi phần của hệ thống đường sắt phải được xem xét cùng nhau, chính xác vì đây là một mạng lưới tích hợp.
- , […]Nhưng trong trường hợp này, các cấu trúc vòm không phát triển đồng đều, mà theo cách mà vành của chúng tạo thành ít nhất một khe nứt […]