Dịch

overarching

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌəʊvəɹˈɑːtʃɪŋ/US/ˌoʊvəɹˈɑɹt͡ʃɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Bắc qua, vòm trêntính từArching over; that forms an arch overhead.
  2. Bao trùm, tổng thểtính từDominating or covering something for the most part.
  3. Cấu trúc vòmdanh từA structure that arches over something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overarchingDạng gốc (base form)
  2. overarchingsSố nhiều (plural)
  3. more overarchingSo sánh hơn (comparative)
  4. most overarchingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • bầu trời vòm trên đầu
  • , - , .Trước hết, cần có một kế hoạch tổng thể - theo nghĩa là mỗi phần của hệ thống đường sắt phải được xem xét cùng nhau, chính xác vì đây là một mạng lưới tích hợp.
  • , […]Nhưng trong trường hợp này, các cấu trúc vòm không phát triển đồng đều, mà theo cách mà vành của chúng tạo thành ít nhất một khe nứt […]

AI