Dịch

outtalk

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chế ngự, vượt qua, hoặc vượt trội hơn trong việc nói chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To overpower, outdo, or surpass in talking.
  2. Đánh lừa bằng cách nói chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To outwit by talking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outtalkNguyên thể (infinitive)
  2. outtalksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outtalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outtalkingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI