outtalk
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chế ngự, vượt qua, hoặc vượt trội hơn trong việc nói chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To overpower, outdo, or surpass in talking.
- Đánh lừa bằng cách nói chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To outwit by talking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outtalkNguyên thể (infinitive)
- outtalksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outtalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outtalkingPhân từ I (present participle)