Dịch

outstay

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ở lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm... )động từngoại động từ (transitive)To stay beyond or longer than.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outstayNguyên thể (infinitive)
  2. outstaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outstayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outstayingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

outstay one's welcomeđộng từỞ lại làm khách lâu hơn chủ nhà mong đợi

Họ từ (word family)

cùng gốc outstay

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
  • Podson , . " , , ..."

AI