outstay
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ở lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm... )động từngoại động từ (transitive)To stay beyond or longer than.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outstayNguyên thể (infinitive)
- outstaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outstayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outstayingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outstay one's welcomeđộng từ | động từ | Ở lại làm khách lâu hơn chủ nhà mong đợi |
Họ từ (word family)
cùng gốc outstayVí dụ
- ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
- Podson , . " , , ..."