Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
outparish
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giáo khu nông thôn
danh từ
A parish lying outside the walls of, or in a remote part of, a town.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
outparish
Dạng gốc
(base form)
outparish
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
out-
+
parish
AI
1
Giáo khu nông thôn
1
Giáo khu nông thôn
1
Giáo khu nông thôn