Nghĩa chính
- Người hoặc cái đó vẽ ra một phác thảodanh từOne who or that which draws an outline.
- Hệ thống phần mềm để tổ chức văn bản thành một hệ thống phân cấpdanh từA software system for organizing text into a hierarchy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outlinerDạng gốc (base form)
- outlinersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha