Dịch

outliner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc cái đó vẽ ra một phác thảodanh từOne who or that which draws an outline.
  2. Hệ thống phần mềm để tổ chức văn bản thành một hệ thống phân cấpdanh từA software system for organizing text into a hierarchy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outlinerDạng gốc (base form)
  2. outlinersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI