Dịch

outlie

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói dối nhiều hơn hoặc tốt hơnđộng từngoại động từ (transitive)To tell more or better lies than.
  2. Nằm bên ngoài, hoặc ở các cực hoặc ngoại vi củađộng từngoại động từ (transitive)To lie outside, or at the extremes or periphery of.
  3. Sống trong không khí cởi mởđộng từnội động từ (intransitive)To live in the open air.

Nguồn gốc (etymology)

AI