outlie
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nói dối nhiều hơn hoặc tốt hơnđộng từngoại động từ (transitive)To tell more or better lies than.
- Nằm bên ngoài, hoặc ở các cực hoặc ngoại vi củađộng từngoại động từ (transitive)To lie outside, or at the extremes or periphery of.
- Sống trong không khí cởi mởđộng từnội động từ (intransitive)To live in the open air.