outgroup
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nhóm người không thuộc nhóm xã hội của chính mìnhdanh từThe group of people who do not belong to one's own social group.
- Trong phân loại học, tất cả các đơn vị phân loại được đưa vào nghiên cứu không thuộc nhóm được quan tâm ngay lập tứcdanh từIn cladistics, all the taxa included in a study that do not belong to the ingroup that is of immediate interest.
- Thành lập một nhóm ngoàiđộng từTo form an outgroup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outgroupNguyên thể (infinitive)
- outgroupsSố nhiều (plural)
- outgroupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outgroupingPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa