Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
outact
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To act (play a role) better than.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
outact
Nguyên thể
(infinitive)
outact
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
outact
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
outact
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
out-
+
act
AI
1
Làm giỏi hơn
1
Làm giỏi hơn
1
Làm giỏi hơn