Nghĩa chính
- Không may, hết vận maycụm giới từExperiencing a misfortune, especially if lacking recourse.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shit out of lucktính từ | tính từ | Hoàn toàn không may mắn; trong những hoàn cảnh không may mắn đến mức mọi lựa chọn để đạt được mục tiêu đều cạn kiệt; không may; hơi say |
Xuất hiện ở từ khác
- luckkết hợpkhông may
Ví dụ
- .Xôi hỏng bỏng không.
- , , , .
- Boldi .