Dịch

out of luck

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈawt əv ˈlʌk/US/ˈaʊt əv ˈlʌk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Không may, hết vận maycụm giới từExperiencing a misfortune, especially if lacking recourse.

Cụm từ (phrase)

shit out of lucktính từHoàn toàn không may mắn; trong những hoàn cảnh không may mắn đến mức mọi lựa chọn để đạt được mục tiêu đều cạn kiệt; không may; hơi say

Ví dụ

  • .Xôi hỏng bỏng không.
  • , , , .
  • Boldi .

AI