Dịch

out and about

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đi du lịch; ngoài; di chuyển; tham gia vào các hoạt động hàng ngày đòi hỏi phải đi lạitính từkhông so sánh (not comparable)Traveling; out; moving; engaged in day-to-day activities requiring travel.

Cụm từ (phrase)

be out and aboutcụm từĐã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI