Nghĩa chính
- Đi du lịch; ngoài; di chuyển; tham gia vào các hoạt động hàng ngày đòi hỏi phải đi lạitính từkhông so sánh (not comparable)Traveling; out; moving; engaged in day-to-day activities requiring travel.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be out and aboutcụm từ | cụm từ | Đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi) |
Ví dụ
- .
- , .
- ?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- aboutkết hợp, đồng nghĩara ngoài sinh hoạt, đi lại