Dịch

otologically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách tai họctrạng từkhông so sánh (not comparable)In an otological manner.
  2. Liên quan đến tai họctrạng từkhông so sánh (not comparable)With regard to otology.

Nguồn gốc (etymology)

AI