Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
osteocyte
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tế bào xương
danh từ
A mature bone cell involved with the maintenance of bone.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
osteocyte
Dạng gốc
(base form)
osteocyte
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
osteo-
“bone”
+
-cyte
“cell”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
osteocito
giống đực
Tế bào xương
Họ từ
(word family)
cùng gốc
osteocyte
osteocyt
ic
Liên quan đến hoặc chứa tế bào xương
tính từ
pre
osteocyte
Tế bào có nguồn gốc từ nguyên bào xương, phát triển thành tế bào xương
danh từ
osteocyt
ogenesis
Sự hình thành và phát triển của tế bào xương
danh từ
AI
1
Tế bào xương
1
Tế bào xương
1
Tế bào xương