Dịch

osmotic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. , (sinh vật học); (hóa học) thấm lọctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or powered by, osmosis.

Cụm từ (phrase)

iso-osmotictính từCó cùng nồng độ chất tan và do đó có cùng thế năng nước; thường được hiểu với with
osmotic pressuredanh từÁp suất thủy tĩnh do dung dịch tác dụng lên màng bán thấm từ dung môi nguyên chất; áp suất cần thiết để chống lại sự thẩm thấu
electro-osmoticChưa có nghĩa
osmotic pumpChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI