Nghĩa chính
- , (sinh vật học); (hóa học) thấm lọctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or powered by, osmosis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iso-osmotictính từ | tính từ | Có cùng nồng độ chất tan và do đó có cùng thế năng nước; thường được hiểu với with |
| osmotic pressuredanh từ | danh từ | Áp suất thủy tĩnh do dung dịch tác dụng lên màng bán thấm từ dung môi nguyên chất; áp suất cần thiết để chống lại sự thẩm thấu |
| electro-osmotic | Chưa có nghĩa | |
| osmotic pump | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha