osha
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây ô-sa, thảo dượcdanh từkhông đếm được (uncountable)A perennial herb of species Ligusticum porteri, found in parts of the Rocky Mountains and northern New Mexico.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaoshá
Ví dụ
- , .Ngay cả trước khi Reagan và Tòa án Tối cao bóp nghẹt nó, OSHA vẫn là một trò hề.