Dịch

oscillating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dao độngtính từMoving in a repeated back-and-forth motion; coming and going.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oscillatingDạng gốc (base form)
  2. more oscillatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most oscillatingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

oscillating tooldanh từĐồng nghĩa với multitool
oscillating wave test systemdanh từThử nghiệm để xác định, đánh giá và xác định vị trí các lỗi phóng điện cục bộ trong cách điện của cáp và các phụ kiện

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dao động
  1. Describing a function or divergent series that moves between multiple values.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .Nhìn chung, các thí nghiệm đã chứng minh rằng trong bệnh viêm thận, sự tiết dịch của niêm mạc dạ dày bị suy giảm. Sự suy giảm này dao động rất mạnh.
  • , .., .Các dãy dao động mạnh hội tụ trong tô pô yếu, tức là tô pô của sự hội tụ các trung bình tích phân.
  • , , .Cuộc sống khó đoán, đầy vấn đề, dao động giữa thăng và trầm.

AI