oscillating
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dao độngtính từMoving in a repeated back-and-forth motion; coming and going.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oscillatingDạng gốc (base form)
- more oscillatingSo sánh hơn (comparative)
- most oscillatingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oscillating tooldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với multitool |
| oscillating wave test systemdanh từ | danh từ | Thử nghiệm để xác định, đánh giá và xác định vị trí các lỗi phóng điện cục bộ trong cách điện của cáp và các phụ kiện |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dao động
- Describing a function or divergent series that moves between multiple values.
Họ từ (word family)
cùng gốc oscillatingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Nhìn chung, các thí nghiệm đã chứng minh rằng trong bệnh viêm thận, sự tiết dịch của niêm mạc dạ dày bị suy giảm. Sự suy giảm này dao động rất mạnh.
- , .., .Các dãy dao động mạnh hội tụ trong tô pô yếu, tức là tô pô của sự hội tụ các trung bình tích phân.
- , , .Cuộc sống khó đoán, đầy vấn đề, dao động giữa thăng và trầm.