Dịch

orzo

danh từ (noun)
UK/ˈɔːzəʊ/US/ˈɔɹtsoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dạng mì ống có kích thước và hình dạng bằng hạt gạo hoặc lúa mạch; thường được sử dụng trong súpdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of pasta the size and shape of grains of rice or barley; often used in soups.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýorzo“barley”
  2. từ tiếng Latinhhordeum
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵʰr̥sdeyom“bristly”

Cùng gốc (doublet)orgeathorchata

AI