Dịch

horchata

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại đồ uống ngọt được làm từ gạo, hạt chufa hoặc morro (hoặc, theo lịch sử, là lúa mạch), nước, đường và quế, và đôi khi với sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet beverage variously made with rice, chufa or morro seeds (or, historically, barley), water, sugar, and cinnamon, and sometimes with milk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horchataDạng gốc (base form)
  2. horchatasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhahorchata
  2. từ tiếng Latinh bình dân*hordeata“(drink, food) made of barley”
  3. từ Valencianorxata

Cùng gốc (doublet)orgeatorzo

Ví dụ

  • , .

AI