Dịch

orthostatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến orthostatism hoặc orthostatismtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to orthostasis or orthostatism.
  2. Liên quan đến một máy chỉnh hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to an orthostat.

Cụm từ (phrase)

clino-orthostatictính từNghiêng khi đứng thẳng
orthostatic hypotensiondanh từDạng hạ huyết áp xảy ra khi đứng sau một thời gian ngồi hoặc nằm

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc orthostatic

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI