orthostatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến orthostatism hoặc orthostatismtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to orthostasis or orthostatism.
- Liên quan đến một máy chỉnh hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to an orthostat.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clino-orthostatictính từ | tính từ | Nghiêng khi đứng thẳng |
| orthostatic hypotensiondanh từ | danh từ | Dạng hạ huyết áp xảy ra khi đứng sau một thời gian ngồi hoặc nằm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha