Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orphanize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To orphan.
Nguồn gốc
(etymology)
orphan
+
-ize
Ví dụ
But
you
would
orphanize
creation
,
deny
that
God
is
the
Father
of
all
spirits
,
and
forbid
needy
,
lost
man
to
address
him
as
such
.
AI
1
Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
1
Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
1
Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ