Nghĩa chính
- Phong chức (tôn giáo)tính từkhông so sánh (not comparable)Established by authority.
- Đã thụ phong, đã được phong chứctính từkhông so sánh (not comparable)Admitted to the ministry of the church.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ordainđộng từsimple past and past participle of ordain
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ordained minister | Mục sư đã thụ phong | |
| ordained priest | Linh mục đã thụ phong | |
| self-ordainedtính từ | tính từ | Đã tự mình xác lập quyền lực |
| ordained rabbi | Giáo sĩ Do Thái được thụ phong | |
| ordained to the priesthood | Được thụ phong linh mục |
Họ từ (word family)
cùng gốc ordainedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Buổi lễ thụ phong chức mục sư cho ông ấy đã diễn ra vô cùng long trọng.
- .Damiano đã trở thành linh mục được thụ phong.
- .Sami từng là một mục sư đã thụ phong ở Ai Cập.