Dịch

self-ordained

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã tự mình xác lập quyền lựctính từkhông so sánh (not comparable)Having established authority by oneself.
  2. Được chính mình lựa chọn hoặc chỉ địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having been chosen or designated by oneself.

Cụm từ (phrase)

self-ordinationdanh từHành động hoặc trạng thái tự phong

AI