Dịch

oral administration

UK/ˈɔː.ɹəl ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ˈɔ.ɹəl ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Dùng đường uống

Ví dụ

  • .Dùng đường uống là phổ biến.

AI