Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
opsimathy
danh từ
(noun)
/
ɒ
p
ˈ
s
ɪ
m
ə
θ
i
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng lúc già mới học
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Learning or education that occurs late in life.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
opsimath
Nguồn gốc
(etymology)
opsimath
+
-y
Ví dụ
His
opsimathy
meant
that
he
was
over
60
before
he
entered
college
,
and
over
70
before
he
earned
his
doctorate
.
AI
1
Tình trạng lúc già mới học
1
Tình trạng lúc già mới học
1
Tình trạng lúc già mới học