Dịch

opposition research

danh từ (noun)
US/ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən ˈɹɪ-/

Nghĩa chính

  1. Thông tin tiêu cực được thu thập về đối thủ của ứng cử viên trong cuộc bầu cử để sử dụng trong chiến dịch tranh cửdanh từkhông đếm được (uncountable)Negative information retrieved about a candidate's opponent in an election for use in campaigning.

Cụm từ (phrase)

oppo researchdanh từNghiên cứu về gia đình, bạn bè và quá khứ của đối thủ nhằm mục đích phát hiện ra các hoạt động hoặc sở thích khiến họ xấu hổ hoặc mất uy tín

AI