Dịch

oppo research

danh từ (noun)
US/ˈɑ.poʊ ˈɹɪ-/

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu về gia đình, bạn bè và quá khứ của đối thủ nhằm mục đích phát hiện ra các hoạt động hoặc sở thích khiến họ xấu hổ hoặc mất uy tíndanh từkhông đếm được (uncountable)Research into one's opponent's family, friends, and past, which aims to uncover activities or interests which embarrass or discredit them.

Ví dụ

  • , , he’d . .

AI